TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secondo

US/sɪ.ˈkoʊn.ˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

secondo nghĩa là Phần thứ hai của bản nhạc.

Nghĩa của secondo

Danh từ

  1. Phần thứ hai của bản nhạc.

Dạng từ của secondo

Số nhiềusecondos

Họ từ của secondo

Câu hỏi thường gặp

secondo nghĩa là gì?

secondo (danh từ) nghĩa là Phần thứ hai của bản nhạc.

secondo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secondo: giọng Mỹ (US) /sɪ.ˈkoʊn.ˌdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.