TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedan-chair

UK/sɪˈdan tʃɛː/ US/səˈdæn ˌtʃɛər/ giọng máy của trình duyệt

sedan-chair nghĩa là Ghế kiệu ((cũng) sedan).

Nghĩa của sedan-chair

Danh từ

  1. Ghế kiệu ((cũng) sedan).

Dạng từ của sedan-chair

Số nhiềusedan chairs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedan-chair

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sedan-chair nghĩa là gì?

sedan-chair (danh từ) nghĩa là Ghế kiệu ((cũng) sedan).

sedan-chair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedan-chair: giọng Anh (UK) /sɪˈdan tʃɛː/, giọng Mỹ (US) /səˈdæn ˌtʃɛər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.