sedan-chair
UK/sɪˈdan tʃɛː/
US/səˈdæn ˌtʃɛər/
giọng máy của trình duyệt
sedan-chair nghĩa là Ghế kiệu ((cũng) sedan).
Nghĩa của sedan-chair
Danh từ
- Ghế kiệu ((cũng) sedan).
Dạng từ của sedan-chair
| Số nhiều | sedan chairs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedan-chair
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sedan-chair nghĩa là gì?
sedan-chair (danh từ) nghĩa là Ghế kiệu ((cũng) sedan).
sedan-chair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sedan-chair: giọng Anh (UK) /sɪˈdan tʃɛː/, giọng Mỹ (US) /səˈdæn ˌtʃɛər/.