TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seek out

giọng máy của trình duyệt

seek out nghĩa là tìm, nhằm tìm, tìm thấy.

Nghĩa của seek out

Cụm động từ

  1. Tìm, nhằm tìm (ai).
    • to seek out the author of a murdertìm thủ phạm cho vụ giết người
  2. Tìm thấy.

Dạng từ của seek out

Ngôi thứ ba số ítseeks out
Hiện tại phân từ (-ing)seeking out
Quá khứ phân từsought out
Quá khứsought out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seek out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seek out nghĩa là gì?

seek out (cụm động từ) nghĩa là tìm, nhằm tìm, tìm thấy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.