seek out
giọng máy của trình duyệt
seek out nghĩa là tìm, nhằm tìm, tìm thấy.
Nghĩa của seek out
Cụm động từ
- Tìm, nhằm tìm (ai).
- to seek out the author of a murdertìm thủ phạm cho vụ giết người
- Tìm thấy.
Dạng từ của seek out
| Ngôi thứ ba số ít | seeks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seeking out |
| Quá khứ phân từ | sought out |
| Quá khứ | sought out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seek out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seek out nghĩa là gì?
seek out (cụm động từ) nghĩa là tìm, nhằm tìm, tìm thấy.