TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seemingly

UK/ˈsiːmɪŋli/ US/ˈsimɪŋli/ giọng máy của trình duyệt

seemingly nghĩa là có vẻ, ra vẻ.

Nghĩa của seemingly

Phó từ

  1. Có vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như.

Dạng từ của seemingly

So sánh hơnmore seemingly
So sánh nhấtmost seemingly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seemingly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seemingly nghĩa là gì?

seemingly (phó từ) nghĩa là có vẻ, ra vẻ.

seemingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seemingly: giọng Anh (UK) /ˈsiːmɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈsimɪŋli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.