below
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈləʊ/
US/bɪˈloʊ/
giọng máy của trình duyệt
below nghĩa là dưới.
Nghĩa của below
Phó từ
- Ở hoặc tới một mức, vị trí hoặc nơi thấp hơn.
- As it will be said belowNhư sẽ nói ở dưới đây
Giới từ
- Ở hoặc tới một mức, vị trí thấp hơn ai/cái gì; dưới.
- Ten degrees below zeroMười độ dưới 0
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với below
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của below
Cụm từ, thành ngữ với below
- below gangway — Ít dính líu với chính sách của đảng mình.
- below stairs — Dưới hầm nhà (chỗ dành riêng cho những người giúp việc ở).
Câu ví dụ với below
- Contact me at the address below. Liên hệ với tôi theo địa chỉ bên dưới.
- Please leave a comment below. Xin hãy để lại bình luận bên dưới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ below
Từ tiếng Anh Trung cổ bilooghe, từ tiếng Anh Trung cổ bi (có nghĩa "bên cạnh") và looghe (thấp).
Câu hỏi thường gặp
below nghĩa là gì?
below (phó từ, giới từ) nghĩa là dưới.
below phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của below: giọng Anh (UK) /bɪˈləʊ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈloʊ/.