TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-control

UK/ˌsɛlf kənˈtɹəʊl/ US/ˌsɛlf kənˈtɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

self-control nghĩa là sự tự chủ, sự bình tĩnh.

Nghĩa của self-control

Danh từ

  1. Sự tự chủ, sự bình tĩnh.

Dạng từ của self-control

Số nhiềuself-controls
Ngôi thứ ba số ítself-controls
Hiện tại phân từ (-ing)self-controlling
Quá khứ phân từself-controlled
Quá khứself-controlled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-control

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-control nghĩa là gì?

self-control (danh từ) nghĩa là sự tự chủ, sự bình tĩnh.

self-control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-control: giọng Anh (UK) /ˌsɛlf kənˈtɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛlf kənˈtɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.