self-righteous
giọng máy của trình duyệt
self-righteous nghĩa là Tự cho là đúng đắn.
Nghĩa của self-righteous
Tính từ
- Tự cho là đúng đắn.
- a self-righteous demandlời yêu cầu mà mình tự cho là đúng đắn
Dạng từ của self-righteous
| So sánh hơn | more self-righteous |
| So sánh nhất | most self-righteous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-righteous
Đồng nghĩa
Họ từ của self-righteous
Câu hỏi thường gặp
self-righteous nghĩa là gì?
self-righteous (tính từ) nghĩa là Tự cho là đúng đắn.