TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-righteous

giọng máy của trình duyệt

self-righteous nghĩa là Tự cho là đúng đắn.

Nghĩa của self-righteous

Tính từ

  1. Tự cho là đúng đắn.
    • a self-righteous demandlời yêu cầu mà mình tự cho là đúng đắn

Dạng từ của self-righteous

So sánh hơnmore self-righteous
So sánh nhấtmost self-righteous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-righteous

Đồng nghĩa

Họ từ của self-righteous

Câu hỏi thường gặp

self-righteous nghĩa là gì?

self-righteous (tính từ) nghĩa là Tự cho là đúng đắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.