TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanctimonious

UK/ˌsæŋk.tɪˈməʊ.ni.əs/ US/ˌsæŋk.tɪˈmoʊ.ni.əs/ giọng máy của trình duyệt

sanctimonious nghĩa là Phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified).

Nghĩa của sanctimonious

Tính từ

  1. Phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified).

Dạng từ của sanctimonious

So sánh hơnmore sanctimonious
So sánh nhấtmost sanctimonious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanctimonious

Đồng nghĩa

Họ từ của sanctimonious

Câu hỏi thường gặp

sanctimonious nghĩa là gì?

sanctimonious (tính từ) nghĩa là Phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified).

sanctimonious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanctimonious: giọng Anh (UK) /ˌsæŋk.tɪˈməʊ.ni.əs/, giọng Mỹ (US) /ˌsæŋk.tɪˈmoʊ.ni.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.