TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seminar

UK/ˈsɛmɪnɑː/ US/ˈsɛmɪnɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

seminar nghĩa là xêmina, hội nghị chuyên đề.

Nghĩa của seminar

Danh từ

  1. Xêmina, hội nghị chuyên đề.
  2. Nhóm nghiên cứu chuyên đề.
  3. Chuyên đề nghiên cứu.
  4. Nơi họp (của) nhóm nghiên cứu chuyên đề.

Dạng từ của seminar

Số nhiềuseminars
Ngôi thứ ba số ítseminars
Hiện tại phân từ (-ing)seminaring
Quá khứ phân từseminared
Quá khứseminared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seminar

Đồng nghĩa

Họ từ của seminar

Câu ví dụ với seminar

  • We are talking about languages in this seminar. Chúng tôi đang nói về ngôn ngữ trong xêmina này.
  • At the seminar, they threw us all together into groups and made us talk together. Tại cuộc hội thảo, họ đã tụ họp chúng tôi thành các nhóm và bắt chúng tôi nói chuyện với nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seminar nghĩa là gì?

seminar (danh từ) nghĩa là xêmina, hội nghị chuyên đề.

seminar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seminar: giọng Anh (UK) /ˈsɛmɪnɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmɪnɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.