seminar
UK/ˈsɛmɪnɑː/
US/ˈsɛmɪnɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
seminar nghĩa là xêmina, hội nghị chuyên đề.
Nghĩa của seminar
Danh từ
- Xêmina, hội nghị chuyên đề.
- Nhóm nghiên cứu chuyên đề.
- Chuyên đề nghiên cứu.
- Nơi họp (của) nhóm nghiên cứu chuyên đề.
Dạng từ của seminar
| Số nhiều | seminars |
| Ngôi thứ ba số ít | seminars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seminaring |
| Quá khứ phân từ | seminared |
| Quá khứ | seminared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seminar
Đồng nghĩa
Họ từ của seminar
Câu ví dụ với seminar
- We are talking about languages in this seminar. Chúng tôi đang nói về ngôn ngữ trong xêmina này.
- At the seminar, they threw us all together into groups and made us talk together. Tại cuộc hội thảo, họ đã tụ họp chúng tôi thành các nhóm và bắt chúng tôi nói chuyện với nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
seminar nghĩa là gì?
seminar (danh từ) nghĩa là xêmina, hội nghị chuyên đề.
seminar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seminar: giọng Anh (UK) /ˈsɛmɪnɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmɪnɑɹ/.