TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

color

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌl.ə(ɹ)/ US/ˈkʌl.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

color nghĩa là màu sắc, nhuộm, màu.

Nghĩa của color

Danh từ

  1. uncountable Màu sắc.

Động từ

  1. transitive Nhuộm.

Dạng từ của color

Số nhiềucolors
Ngôi thứ ba số ítcolors
Hiện tại phân từ (-ing)coloring
Quá khứ phân từcolored
Quá khứcolored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với color

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của color

Cụm từ, thành ngữ với color

  • color analyser — Bộ phân tích màu.
  • color background — Nền màu.
  • color balance — Cân bằng màu.
  • color blind — Mù màu.
  • color temperature — Nhiệt độ màu.

Câu ví dụ với color

  • You can choose whichever color you like. Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.
  • The color of the sky is blue. Màu của bầu trời là màu xanh da trời.
  • What color are your wife's eyes? Mắt vợ bạn màu gì?
  • What is the real color of the sky? Màu sắc thật sự của bầu trời là gì?
  • The girl's eyes' color has changed. Màu mắt của cô ấy đã thay đổi.
  • Do you like this color? Bạn có thích màu này không?
  • Which color do you prefer? Cậu thích màu nào hơn?
  • Is this the right color? Đây có phải màu phù hợp?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

color nghĩa là gì?

color (danh từ, động từ) nghĩa là màu sắc, nhuộm, màu.

color phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của color: giọng Anh (UK) /ˈkʌl.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌl.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.