TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sepulture

UK/ˈsɛpəɫt͡ʃ ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɛpəɫt͡ʃ ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

sepulture nghĩa là sự chôn cất, sự mai táng.

Nghĩa của sepulture

Danh từ

  1. Sự chôn cất, sự mai táng.

Dạng từ của sepulture

Số nhiềusepultures
Ngôi thứ ba số ítsepultures
Hiện tại phân từ (-ing)sepulturing
Quá khứ phân từsepultured
Quá khứsepultured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sepulture

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sepulture nghĩa là gì?

sepulture (danh từ) nghĩa là sự chôn cất, sự mai táng.

sepulture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sepulture: giọng Anh (UK) /ˈsɛpəɫt͡ʃ ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛpəɫt͡ʃ ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.