TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sequestration

US/ˌsi.kwəs.ˈtreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

sequestration nghĩa là sự để riêng ra, sự cô lập, sự ở ẩn, sự ẩn cư.

Nghĩa của sequestration

Danh từ

  1. Sự để riêng ra, sự cô lập.
  2. Sự ở ẩn, sự ẩn cư.
  3. Pháp lý Sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ).

Dạng từ của sequestration

Số nhiềusequestrations

Họ từ của sequestration

Câu hỏi thường gặp

sequestration nghĩa là gì?

sequestration (danh từ) nghĩa là sự để riêng ra, sự cô lập, sự ở ẩn, sự ẩn cư.

sequestration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sequestration: giọng Mỹ (US) /ˌsi.kwəs.ˈtreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.