TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sequestrator

UK/ˈsiːkwəstɹeɪtə(ɹ)/ US/ˈsiːkwəstɹeɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

sequestrator nghĩa là Người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo quản tài sản bị tịch thu tạm thời.

Nghĩa của sequestrator

Danh từ

  1. Pháp lý Người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo quản tài sản bị tịch thu tạm thời.

Dạng từ của sequestrator

Số nhiềusequestrators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequestrator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sequestrator nghĩa là gì?

sequestrator (danh từ) nghĩa là Người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo quản tài sản bị tịch thu tạm thời.

sequestrator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sequestrator: giọng Anh (UK) /ˈsiːkwəstɹeɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkwəstɹeɪtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.