sequestrator
UK/ˈsiːkwəstɹeɪtə(ɹ)/
US/ˈsiːkwəstɹeɪtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
sequestrator nghĩa là Người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo quản tài sản bị tịch thu tạm thời.
Nghĩa của sequestrator
Danh từ
- Pháp lý Người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo quản tài sản bị tịch thu tạm thời.
Dạng từ của sequestrator
| Số nhiều | sequestrators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequestrator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sequestrator nghĩa là gì?
sequestrator (danh từ) nghĩa là Người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo quản tài sản bị tịch thu tạm thời.
sequestrator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sequestrator: giọng Anh (UK) /ˈsiːkwəstɹeɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkwəstɹeɪtə(ɹ)/.