scolding
US/ˈskoʊldɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
scolding nghĩa là sự rầy la, sự trách mắng.
Nghĩa của scolding
Danh từ
- Sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa.
Dạng từ của scolding
| Số nhiều | scoldings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scolding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scolding nghĩa là gì?
scolding (danh từ) nghĩa là sự rầy la, sự trách mắng.
scolding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scolding: giọng Mỹ (US) /ˈskoʊldɪŋ/.