TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scolding

US/ˈskoʊldɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

scolding nghĩa là sự rầy la, sự trách mắng.

Nghĩa của scolding

Danh từ

  1. Sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa.

Dạng từ của scolding

Số nhiềuscoldings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scolding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scolding nghĩa là gì?

scolding (danh từ) nghĩa là sự rầy la, sự trách mắng.

scolding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scolding: giọng Mỹ (US) /ˈskoʊldɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.