TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serviceman

US/ˈsɜː.vəs.ˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

serviceman nghĩa là quân nhân, người sửa chữa.

Nghĩa của serviceman

Danh từ

  1. Quân sự Người phục vụ trong quân đội, quân nhân.
  2. Người sửa chữa.
    • a radio servicemanngười chuyên sửa chữa rađiô

Dạng từ của serviceman

Số nhiềuservicemen

Họ từ của serviceman

Câu hỏi thường gặp

serviceman nghĩa là gì?

serviceman (danh từ) nghĩa là quân nhân, người sửa chữa.

serviceman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serviceman: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.vəs.ˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.