serviceman
US/ˈsɜː.vəs.ˌmæn/
giọng máy của trình duyệt
serviceman nghĩa là quân nhân, người sửa chữa.
Nghĩa của serviceman
Danh từ
- Quân sự Người phục vụ trong quân đội, quân nhân.
- Người sửa chữa.
- a radio servicemanngười chuyên sửa chữa rađiô
Dạng từ của serviceman
| Số nhiều | servicemen |
Họ từ của serviceman
Câu hỏi thường gặp
serviceman nghĩa là gì?
serviceman (danh từ) nghĩa là quân nhân, người sửa chữa.
serviceman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serviceman: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.vəs.ˌmæn/.