servile
UK/ˈsɜː(ɹ)ˌvaɪl/
US/ˈsəɹ.vəl/
giọng máy của trình duyệt
servile nghĩa là người nô lệ, nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc.
Nghĩa của servile
Tính từ
- Thuộc Người nô lệ; như người nô lệ.
- servile warchiến tranh của người nô lệ chống chủ nô
- Nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc; hèn hạ, đê tiện.
- servile spirittinh thần nô lệ
- servile imitationsự bắt chước mù quáng
Dạng từ của servile
| So sánh hơn | more servile |
| So sánh nhất | most servile |
| Số nhiều | serviles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của servile
Câu hỏi thường gặp
servile nghĩa là gì?
servile (tính từ) nghĩa là người nô lệ, nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc.
servile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của servile: giọng Anh (UK) /ˈsɜː(ɹ)ˌvaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈsəɹ.vəl/.