set free
giọng máy của trình duyệt
set free nghĩa là thả, trả lại tự do.
Nghĩa của set free
Cụm động từ
- Thả, trả lại tự do.
Dạng từ của set free
| Ngôi thứ ba số ít | sets free |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting free |
| Quá khứ phân từ | set free |
| Quá khứ | set free |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set free
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
set free nghĩa là gì?
set free (cụm động từ) nghĩa là thả, trả lại tự do.