set forth
giọng máy của trình duyệt
set forth nghĩa là công bố, đưa ra, lên đường.
Nghĩa của set forth
Cụm động từ
- Công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày.
- Lên đường.
Dạng từ của set forth
| Ngôi thứ ba số ít | sets forth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting forth |
| Quá khứ phân từ | set forth |
| Quá khứ | set forth |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set forth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
set forth nghĩa là gì?
set forth (cụm động từ) nghĩa là công bố, đưa ra, lên đường.