TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set forth

giọng máy của trình duyệt

set forth nghĩa là công bố, đưa ra, lên đường.

Nghĩa của set forth

Cụm động từ

  1. Công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày.
  2. Lên đường.

Dạng từ của set forth

Ngôi thứ ba số ítsets forth
Hiện tại phân từ (-ing)setting forth
Quá khứ phân từset forth
Quá khứset forth

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set forth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

set forth nghĩa là gì?

set forth (cụm động từ) nghĩa là công bố, đưa ra, lên đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.