shaddock
UK/ˈʃadək/
US/ˈʃædək/
giọng máy của trình duyệt
shaddock nghĩa là quả bưởi, cây bưởi.
Nghĩa của shaddock
Danh từ
- Quả bưởi.
- Thực vật học Cây bưởi.
Dạng từ của shaddock
| Số nhiều | shaddocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaddock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shaddock nghĩa là gì?
shaddock (danh từ) nghĩa là quả bưởi, cây bưởi.
shaddock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaddock: giọng Anh (UK) /ˈʃadək/, giọng Mỹ (US) /ˈʃædək/.