TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaddock

UK/ˈʃadək/ US/ˈʃædək/ giọng máy của trình duyệt

shaddock nghĩa là quả bưởi, cây bưởi.

Nghĩa của shaddock

Danh từ

  1. Quả bưởi.
  2. Thực vật học Cây bưởi.

Dạng từ của shaddock

Số nhiềushaddocks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaddock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shaddock nghĩa là gì?

shaddock (danh từ) nghĩa là quả bưởi, cây bưởi.

shaddock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaddock: giọng Anh (UK) /ˈʃadək/, giọng Mỹ (US) /ˈʃædək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.