TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pomelo

UK/ˈpɒmɪləʊ/ US/ˈpɑməloʊ/ giọng máy của trình duyệt

pomelo nghĩa là quả bưởi, quả bưởi chùm, bưởi.

Nghĩa của pomelo

Danh từ

  1. Quả bưởi.
  2. Quả bưởi chùm.

Dạng từ của pomelo

Số nhiềupomelos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomelo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pomelo nghĩa là gì?

pomelo (danh từ) nghĩa là quả bưởi, quả bưởi chùm, bưởi.

pomelo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pomelo: giọng Anh (UK) /ˈpɒmɪləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑməloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.