shagreen
UK/ʃəˈɡɹiːn/
giọng máy của trình duyệt
shagreen nghĩa là da sống nhuộm lục, da cá nhám.
Nghĩa của shagreen
Danh từ
- Da sargin, da sống nhuộm lục.
- Da cá nhám (dùng để đánh bóng đồ vật).
Dạng từ của shagreen
| Số nhiều | shagreens |
| Ngôi thứ ba số ít | shagreens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shagreening |
| Quá khứ phân từ | shagreened |
| Quá khứ | shagreened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shagreen
Đồng nghĩa
Họ từ của shagreen
Câu hỏi thường gặp
shagreen nghĩa là gì?
shagreen (danh từ) nghĩa là da sống nhuộm lục, da cá nhám.
shagreen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shagreen: giọng Anh (UK) /ʃəˈɡɹiːn/.