TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shagreen

UK/ʃəˈɡɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

shagreen nghĩa là da sống nhuộm lục, da cá nhám.

Nghĩa của shagreen

Danh từ

  1. Da sargin, da sống nhuộm lục.
  2. Da cá nhám (dùng để đánh bóng đồ vật).

Dạng từ của shagreen

Số nhiềushagreens
Ngôi thứ ba số ítshagreens
Hiện tại phân từ (-ing)shagreening
Quá khứ phân từshagreened
Quá khứshagreened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shagreen

Đồng nghĩa

Họ từ của shagreen

Câu hỏi thường gặp

shagreen nghĩa là gì?

shagreen (danh từ) nghĩa là da sống nhuộm lục, da cá nhám.

shagreen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shagreen: giọng Anh (UK) /ʃəˈɡɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.