chagrin
UK/ˈʃaɡ.ɹɪn/
US/ʃəˈɡɹɪn/
giọng máy của trình duyệt
chagrin nghĩa là sự chán nản, sự buồn nản, làm phiền muộn, làm thất vọng.
Nghĩa của chagrin
Danh từ
- Sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục.
Ngoại động từ
- Làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục.
Dạng từ của chagrin
| Số nhiều | chagrins |
| Ngôi thứ ba số ít | chagrins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chagrining |
| Quá khứ phân từ | chagrined |
| Quá khứ | chagrined |
| So sánh hơn | more chagrin |
| So sánh nhất | most chagrin |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chagrin
Đồng nghĩa
Họ từ của chagrin
Câu hỏi thường gặp
chagrin nghĩa là gì?
chagrin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chán nản, sự buồn nản, làm phiền muộn, làm thất vọng.
chagrin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chagrin: giọng Anh (UK) /ˈʃaɡ.ɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈɡɹɪn/.