TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chagrin

UK/ˈʃaɡ.ɹɪn/ US/ʃəˈɡɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

chagrin nghĩa là sự chán nản, sự buồn nản, làm phiền muộn, làm thất vọng.

Nghĩa của chagrin

Danh từ

  1. Sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục.

Ngoại động từ

  1. Làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục.

Dạng từ của chagrin

Số nhiềuchagrins
Ngôi thứ ba số ítchagrins
Hiện tại phân từ (-ing)chagrining
Quá khứ phân từchagrined
Quá khứchagrined
So sánh hơnmore chagrin
So sánh nhấtmost chagrin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chagrin

Đồng nghĩa

Họ từ của chagrin

Câu hỏi thường gặp

chagrin nghĩa là gì?

chagrin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chán nản, sự buồn nản, làm phiền muộn, làm thất vọng.

chagrin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chagrin: giọng Anh (UK) /ˈʃaɡ.ɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈɡɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.