shocked
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɒkt/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của shocked
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của shocked
| So sánh hơn | more shocked |
| So sánh nhất | most shocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shocked
Đồng nghĩa
Họ từ của shocked
Câu ví dụ với shocked
- I don't think that Tom was shocked. Tôi không nghĩ rằng Tom đã bị sốc.
- Tom was shocked when I told him what Mary had bought. Tom cực kỳ ngạc nhiên khi tớ nói với anh ấy Mary mua cái gì.
- Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack. Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).