shallot
UK/ʃəˈlɒt/
US/ˈʃælət/
giọng máy của trình duyệt
shallot nghĩa là hẹ tây, hành, hành tím.
Nghĩa của shallot
Danh từ
- Thực vật học Hẹ tây.
Dạng từ của shallot
| Số nhiều | shallots |
Họ từ của shallot
Câu hỏi thường gặp
shallot nghĩa là gì?
shallot (danh từ) nghĩa là hẹ tây, hành, hành tím.
shallot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shallot: giọng Anh (UK) /ʃəˈlɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈʃælət/.