TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chive

UK/t͡ʃaɪv/ US/t͡ʃaɪv/ giọng máy của trình duyệt

chive nghĩa là Một loại lá thơm dùng làm gia vị.

Nghĩa của chive

Danh từ

  1. Một loại lá thơm dùng làm gia vị.

Dạng từ của chive

Số nhiềuchives
Ngôi thứ ba số ítchives
Hiện tại phân từ (-ing)chiving
Quá khứ phân từchived
Quá khứchived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chive

Đồng nghĩa

Họ từ của chive

Câu hỏi thường gặp

chive nghĩa là gì?

chive (danh từ) nghĩa là Một loại lá thơm dùng làm gia vị.

chive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chive: giọng Anh (UK) /t͡ʃaɪv/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.