chive
UK/t͡ʃaɪv/
US/t͡ʃaɪv/
giọng máy của trình duyệt
chive nghĩa là Một loại lá thơm dùng làm gia vị.
Nghĩa của chive
Danh từ
- Một loại lá thơm dùng làm gia vị.
Dạng từ của chive
| Số nhiều | chives |
| Ngôi thứ ba số ít | chives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chiving |
| Quá khứ phân từ | chived |
| Quá khứ | chived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chive
Đồng nghĩa
Họ từ của chive
Câu hỏi thường gặp
chive nghĩa là gì?
chive (danh từ) nghĩa là Một loại lá thơm dùng làm gia vị.
chive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chive: giọng Anh (UK) /t͡ʃaɪv/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaɪv/.