TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shantyman

US/ʃæntimən/ giọng máy của trình duyệt

shantyman nghĩa là người sống trong lán, trong lều.

Nghĩa của shantyman

Danh từ

  1. Người sống trong lán, trong lều.

Dạng từ của shantyman

Số nhiềushantymen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shantyman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shantyman nghĩa là gì?

shantyman (danh từ) nghĩa là người sống trong lán, trong lều.

shantyman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shantyman: giọng Mỹ (US) /ʃæntimən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.