TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shanty

UK/ˈʃænti/ US/ˈʃænti/ giọng máy của trình duyệt

shanty nghĩa là lều, lán.

Nghĩa của shanty

Danh từ

  1. Lều, lán, chỏi.
  2. Nhà lụp xụp tồi tàn.
  3. Bài hò (của thuỷ thủ).

Dạng từ của shanty

Số nhiềushanties
Ngôi thứ ba số ítshanties
Hiện tại phân từ (-ing)shantying
Quá khứ phân từshantied
Quá khứshantied
So sánh hơnmore shanty
So sánh nhấtmost shanty

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shanty

Đồng nghĩa

Họ từ của shanty

Câu hỏi thường gặp

shanty nghĩa là gì?

shanty (danh từ) nghĩa là lều, lán.

shanty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shanty: giọng Anh (UK) /ˈʃænti/, giọng Mỹ (US) /ˈʃænti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.