shanty
UK/ˈʃænti/
US/ˈʃænti/
giọng máy của trình duyệt
shanty nghĩa là lều, lán.
Nghĩa của shanty
Danh từ
- Lều, lán, chỏi.
- Nhà lụp xụp tồi tàn.
- Bài hò (của thuỷ thủ).
Dạng từ của shanty
| Số nhiều | shanties |
| Ngôi thứ ba số ít | shanties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shantying |
| Quá khứ phân từ | shantied |
| Quá khứ | shantied |
| So sánh hơn | more shanty |
| So sánh nhất | most shanty |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shanty
Đồng nghĩa
Họ từ của shanty
Câu hỏi thường gặp
shanty nghĩa là gì?
shanty (danh từ) nghĩa là lều, lán.
shanty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shanty: giọng Anh (UK) /ˈʃænti/, giọng Mỹ (US) /ˈʃænti/.