TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharpen

UK/ˈʃɑːpən/ US/ˈʃɑɹpən/ giọng máy của trình duyệt

sharpen nghĩa là mài, vót cho nhọn, mài sắc, vót.

Nghĩa của sharpen

Động từ

  1. Mài, vót cho nhọn.
    • to sharpen a pencilvót bút chì
  2. Mài sắc.
    • to sharpen vigilancemài sắc tinh thần cảnh giác
    • to sharpen one's judgmentmài sắc óc phán đoán
  3. Làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm.
    • to sharpen a contradictionthêm mâu thuẫn
  4. Âm nhạc Đánh dấu thăng.

Dạng từ của sharpen

Ngôi thứ ba số ítsharpens
Hiện tại phân từ (-ing)sharpening
Quá khứ phân từsharpened
Quá khứsharpened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sharpen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sharpen

Câu ví dụ với sharpen

  • Sharpen your pencil. Gọt bút chì đi.
  • The pencil is blunt. It needs sharpening. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt.
  • He was sharpening a knife. Anh ấy lúc đó đang mài dao.
  • I sharpened my pencil. Tôi gọt bút chì của mình.
  • Tom sharpened his pencil. Tom gọt bút chì của anh ấy.
  • Mary sharpened her pencil. Mary gọt bút chì của mình.
  • We sharpened our pencils. Chúng tôi gọt nhọn bút chì của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sharpen nghĩa là gì?

sharpen (động từ) nghĩa là mài, vót cho nhọn, mài sắc, vót.

sharpen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sharpen: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːpən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑɹpən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.