TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelta

giọng máy của trình duyệt

shelta nghĩa là Tiếng lóng bí mật của người du đãng Ireland.

Nghĩa của shelta

Danh từ

  1. Tiếng lóng bí mật của người du đãng Ireland.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shelta

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shelta nghĩa là gì?

shelta (danh từ) nghĩa là Tiếng lóng bí mật của người du đãng Ireland.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.