TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shiner

UK/ˈʃaɪnə(ɹ)/ US/ˈʃaɪnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

shiner nghĩa là tiền.

Nghĩa của shiner

Danh từ

  1. Từ lóng Đồng tiền vàng Anh xưa (trị giá 1 bảng).
  2. Số nhiều Tiền.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vật bóng lộn.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người trội, người cừ.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mắt bị đấm thâm quầng.

Dạng từ của shiner

Số nhiềushiners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shiner

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shiner nghĩa là gì?

shiner (danh từ) nghĩa là tiền.

shiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shiner: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.