shine
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃaɪn/
US/ʃaɪn/
giọng máy của trình duyệt
shine nghĩa là ánh sáng, ánh nắng, nước bóng, chiếu sáng.
Nghĩa của shine
Danh từ
- Ánh sáng, ánh nắng.
- it's rain and shine togethertrời vừa mưa vừa nắng
- rain or shinedù mưa hay nắng
- Nước bóng.
- to put a good shine on bootsđánh đôi giầy ống bóng lộn
- Từ lóng Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Trò chơi khăm, trò chơi xỏ.
Động từ
- Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng.
- the sun shines brightmặt trời chiếu sáng
- Sáng, bóng.
- face shines with soapmặt bóng nhẫy xà phòng
- face shines with joymặt hớn hở vui mừng
- Giỏi, cừ; trội.
- to shine in conversationnói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
- Thông tục Đánh bóng (giày dép, đồ đồng...).
Dạng từ của shine
| Ngôi thứ ba số ít | shines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shining |
| Quá khứ phân từ | shone |
| Quá khứ | shone |
| Số nhiều | shines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của shine
Cụm từ, thành ngữ với shine
- to take a shine to something — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Thích, mê cái gì.
- to take the shine out of something — Làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì; Vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì.
- to shine up to — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Làm thân với.
- shine muscat — Nho mẫu đơn.
Câu ví dụ với shine
- The moon doesn't shine on its own. Mặt trăng tự nó không phát sáng.
- How often do you shine your shoes? Bạn đánh giày bao lâu một lần?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shine nghĩa là gì?
shine (danh từ, động từ) nghĩa là ánh sáng, ánh nắng, nước bóng, chiếu sáng.
shine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shine: giọng Anh (UK) /ʃaɪn/, giọng Mỹ (US) /ʃaɪn/.