TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shirk

UK/ʃɜːk/ US/ʃɚk/ giọng máy của trình duyệt

shirk nghĩa là người trốn việc, trốn, lẩn tránh, trốn tránh.

Nghĩa của shirk

Danh từ

  1. Người trốn việc.

Ngoại động từ

  1. Trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...).
    • to shirk schooltrốn học
    • to shirk worktrốn việc
    • to shirk a questionlẩn tránh một vấn đề

Dạng từ của shirk

Ngôi thứ ba số ítshirks
Hiện tại phân từ (-ing)shirking
Quá khứ phân từshirked
Quá khứshirked
Số nhiềushirks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shirk

Đồng nghĩa

Họ từ của shirk

Câu hỏi thường gặp

shirk nghĩa là gì?

shirk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người trốn việc, trốn, lẩn tránh, trốn tránh.

shirk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shirk: giọng Anh (UK) /ʃɜːk/, giọng Mỹ (US) /ʃɚk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.