shirk
UK/ʃɜːk/
US/ʃɚk/
giọng máy của trình duyệt
shirk nghĩa là người trốn việc, trốn, lẩn tránh, trốn tránh.
Nghĩa của shirk
Danh từ
- Người trốn việc.
Ngoại động từ
- Trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...).
- to shirk schooltrốn học
- to shirk worktrốn việc
- to shirk a questionlẩn tránh một vấn đề
Dạng từ của shirk
| Ngôi thứ ba số ít | shirks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shirking |
| Quá khứ phân từ | shirked |
| Quá khứ | shirked |
| Số nhiều | shirks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shirk
Đồng nghĩa
Họ từ của shirk
Câu hỏi thường gặp
shirk nghĩa là gì?
shirk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người trốn việc, trốn, lẩn tránh, trốn tránh.
shirk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shirk: giọng Anh (UK) /ʃɜːk/, giọng Mỹ (US) /ʃɚk/.