shiver
UK/ˈʃɪvə/
US/ˈʃɪvɚ/
giọng máy của trình duyệt
shiver nghĩa là sự run, sự rùng mình, mảnh vỡ, miếng vỡ.
Nghĩa của shiver
Danh từ
- Sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...).
- it gives me the shivers to think of itcứ nghĩ đến việc ấy là tôi lại rùng mình
- Mảnh vỡ, miếng vỡ.
Nội động từ
- Run, rùng mình.
- to shiver with coldrun vì lạnh
- to shiver with fearrùng mình vì sợ
Động từ
- Đập vỡ, đánh vỡ; vỡ.
Dạng từ của shiver
| Ngôi thứ ba số ít | shivers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shivering |
| Quá khứ phân từ | shivered |
| Quá khứ | shivered |
| Số nhiều | shivers |
Họ từ của shiver
Cụm từ, thành ngữ với shiver
- shiver my timbers! — Chết trôi! chết tiệt! hà bá lôi đi! (câu rủa của thuỷ thủ).
Câu ví dụ với shiver
- Tom shivered. Tom run rẩy.
- You're shivering. Bạn đang run rẩy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shiver nghĩa là gì?
shiver (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là sự run, sự rùng mình, mảnh vỡ, miếng vỡ.
shiver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shiver: giọng Anh (UK) /ˈʃɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪvɚ/.