shopkeeper
UK/ˈʃɒpkiːpə/
US/ˈʃɑpkiːpɚ/
giọng máy của trình duyệt
shopkeeper nghĩa là người chủ hiệu.
Nghĩa của shopkeeper
Danh từ
- Người chủ hiệu.
Dạng từ của shopkeeper
| Số nhiều | shopkeepers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shopkeeper
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với shopkeeper
- nation of shopkeepers — Nhân dân Anh, nước Anh.
Câu hỏi thường gặp
shopkeeper nghĩa là gì?
shopkeeper (danh từ) nghĩa là người chủ hiệu.
shopkeeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shopkeeper: giọng Anh (UK) /ˈʃɒpkiːpə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑpkiːpɚ/.