TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-circuit

giọng máy của trình duyệt

short-circuit nghĩa là mạch ngắn, mạch chập, làm bị chập mạch, tránh.

Nghĩa của short-circuit

Danh từ

  1. Mạch ngắn, mạch chập.

Ngoại động từ

  1. Làm cho bị đoản mạch, làm bị chập mạch.
  2. Tránh; bỏ qua.

Nội động từ

  1. Bị đoản mạch, bị chập mạch.

Dạng từ của short-circuit

Số nhiềushort circuits
Ngôi thứ ba số ítshort circuits
Hiện tại phân từ (-ing)short circuiting
Quá khứ phân từshort circuited
Quá khứshort circuited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-circuit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

short-circuit nghĩa là gì?

short-circuit (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mạch ngắn, mạch chập, làm bị chập mạch, tránh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.