short-circuit
giọng máy của trình duyệt
short-circuit nghĩa là mạch ngắn, mạch chập, làm bị chập mạch, tránh.
Nghĩa của short-circuit
Danh từ
- Mạch ngắn, mạch chập.
Ngoại động từ
- Làm cho bị đoản mạch, làm bị chập mạch.
- Tránh; bỏ qua.
Nội động từ
- Bị đoản mạch, bị chập mạch.
Dạng từ của short-circuit
| Số nhiều | short circuits |
| Ngôi thứ ba số ít | short circuits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | short circuiting |
| Quá khứ phân từ | short circuited |
| Quá khứ | short circuited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-circuit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
short-circuit nghĩa là gì?
short-circuit (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mạch ngắn, mạch chập, làm bị chập mạch, tránh.