TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

even-tempered

US/ˈi.vən.ˈtɛm.pɜːd/ giọng máy của trình duyệt

even-tempered nghĩa là điềm đạm, bình thản.

Nghĩa của even-tempered

Tính từ

  1. Điềm đạm, bình thản.

Dạng từ của even-tempered

So sánh hơnmore even-tempered
So sánh nhấtmost even-tempered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với even-tempered

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

even-tempered nghĩa là gì?

even-tempered (tính từ) nghĩa là điềm đạm, bình thản.

even-tempered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của even-tempered: giọng Mỹ (US) /ˈi.vən.ˈtɛm.pɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.