TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shortage

UK/ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/ US/ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

shortage nghĩa là sự thiếu.

Nghĩa của shortage

Danh từ

  1. Sự thiếu; số lượng thiếu.
    • a shortage of staffsự thiếu biến chế
    • a shortage of 100 tonsthiếu 100 tấn

Dạng từ của shortage

Số nhiềushortages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shortage

Trái nghĩa

Câu ví dụ với shortage

  • We are suffering from a severe water shortage this summer. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
  • Suppose there was a worldwide oil shortage in ten years' time. What would happen to the industrialised countries? Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shortage nghĩa là gì?

shortage (danh từ) nghĩa là sự thiếu.

shortage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shortage: giọng Anh (UK) /ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.