shortage
UK/ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/
US/ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
shortage nghĩa là sự thiếu.
Nghĩa của shortage
Danh từ
- Sự thiếu; số lượng thiếu.
- a shortage of staffsự thiếu biến chế
- a shortage of 100 tonsthiếu 100 tấn
Dạng từ của shortage
| Số nhiều | shortages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shortage
Trái nghĩa
Câu ví dụ với shortage
- We are suffering from a severe water shortage this summer. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
- Suppose there was a worldwide oil shortage in ten years' time. What would happen to the industrialised countries? Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shortage nghĩa là gì?
shortage (danh từ) nghĩa là sự thiếu.
shortage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shortage: giọng Anh (UK) /ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/.