TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

failing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈfeɪ.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

failing nghĩa là sự thiếu, sự không làm tròn, thiếu, không có.

Nghĩa của failing

Danh từ

  1. Sự thiếu.
  2. Sự không làm tròn (nhiệm vụ).
  3. Sự suy nhược, sự suy yếu.
  4. Sự thất bại, sự phá sản.
  5. Sự trượt, sự đánh trượt.
  6. Thiếu sót, nhược điểm.

Giới từ

  1. Thiếu, không có.
    • failing thisnếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
    • whom failing; failing whomnếu vắng người ấy (người khác làm thay...)

Dạng từ của failing

Số nhiềufailings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với failing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

failing nghĩa là gì?

failing (danh từ, giới từ) nghĩa là sự thiếu, sự không làm tròn, thiếu, không có.

failing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của failing: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.