failing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈfeɪ.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
failing nghĩa là sự thiếu, sự không làm tròn, thiếu, không có.
Nghĩa của failing
Danh từ
- Sự thiếu.
- Sự không làm tròn (nhiệm vụ).
- Sự suy nhược, sự suy yếu.
- Sự thất bại, sự phá sản.
- Sự trượt, sự đánh trượt.
- Thiếu sót, nhược điểm.
Giới từ
- Thiếu, không có.
- failing thisnếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
- whom failing; failing whomnếu vắng người ấy (người khác làm thay...)
Dạng từ của failing
| Số nhiều | failings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với failing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
failing nghĩa là gì?
failing (danh từ, giới từ) nghĩa là sự thiếu, sự không làm tròn, thiếu, không có.
failing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của failing: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.lɪŋ/.