TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concisely

US/kən.ˈsɑɪs.li/ giọng máy của trình duyệt

concisely nghĩa là gãy gọn, súc tích.

Nghĩa của concisely

Phó từ

  1. Gãy gọn, súc tích.

Dạng từ của concisely

So sánh hơnmore concisely
So sánh nhấtmost concisely

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concisely

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với concisely

  • Speak concisely. Nói ngắn gọn đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

concisely nghĩa là gì?

concisely (phó từ) nghĩa là gãy gọn, súc tích.

concisely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concisely: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɑɪs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.