shrink
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɹɪŋk/
US/ˈʃɹɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
shrink nghĩa là co lại, rút lại, lùi lại, lùi bước.
Nghĩa của shrink
Nội động từ
- Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
- to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
- Lùi lại, lùi bước, chùn lại.
- to shrink from difficultieslùi bước trước khó khăn
Ngoại động từ
- Làm co (vải...); thu nhỏ, làm bé (gọn) lại.
Danh từ
- Thông tục Thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần; nhà tri liệu.
- Sự co lại.
Dạng từ của shrink
| Ngôi thứ ba số ít | shrinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shrinking |
| Quá khứ | shrank |
| Quá khứ phân từ | shrunk |
| Số nhiều | shrinks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shrink
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của shrink
Câu hỏi thường gặp
shrink nghĩa là gì?
shrink (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là co lại, rút lại, lùi lại, lùi bước.
shrink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrink: giọng Anh (UK) /ˈʃɹɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹɪŋk/.