TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrink

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɹɪŋk/ US/ˈʃɹɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

shrink nghĩa là co lại, rút lại, lùi lại, lùi bước.

Nghĩa của shrink

Nội động từ

  1. Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
    • this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
    • to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
  2. Lùi lại, lùi bước, chùn lại.
    • to shrink from difficultieslùi bước trước khó khăn

Ngoại động từ

  1. Làm co (vải...); thu nhỏ, làm bé (gọn) lại.

Danh từ

  1. Thông tục Thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần; nhà tri liệu.
  2. Sự co lại.

Dạng từ của shrink

Ngôi thứ ba số ítshrinks
Hiện tại phân từ (-ing)shrinking
Quá khứshrank
Quá khứ phân từshrunk
Số nhiềushrinks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shrink

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của shrink

Câu hỏi thường gặp

shrink nghĩa là gì?

shrink (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là co lại, rút lại, lùi lại, lùi bước.

shrink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrink: giọng Anh (UK) /ˈʃɹɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.