TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shun

UK/ʃʌn/ US/ʃʌn/ giọng máy của trình duyệt

shun nghĩa là tránh, xa lánh.

Nghĩa của shun

Ngoại động từ

  1. Tránh, xa lánh, lảng xa.

Dạng từ của shun

Ngôi thứ ba số ítshuns
Hiện tại phân từ (-ing)shunning
Quá khứ phân từshunned
Quá khứshunned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shun

Đồng nghĩa

Họ từ của shun

Câu hỏi thường gặp

shun nghĩa là gì?

shun (ngoại động từ) nghĩa là tránh, xa lánh.

shun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shun: giọng Anh (UK) /ʃʌn/, giọng Mỹ (US) /ʃʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.