shun
UK/ʃʌn/
US/ʃʌn/
giọng máy của trình duyệt
shun nghĩa là tránh, xa lánh.
Nghĩa của shun
Ngoại động từ
- Tránh, xa lánh, lảng xa.
Dạng từ của shun
| Ngôi thứ ba số ít | shuns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shunning |
| Quá khứ phân từ | shunned |
| Quá khứ | shunned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shun
Đồng nghĩa
Họ từ của shun
Câu hỏi thường gặp
shun nghĩa là gì?
shun (ngoại động từ) nghĩa là tránh, xa lánh.
shun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shun: giọng Anh (UK) /ʃʌn/, giọng Mỹ (US) /ʃʌn/.