buffet
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʊf.eɪ/
US/bəˈfeɪ/
giọng máy của trình duyệt
buffet nghĩa là quán giải khát, tủ đựng bát đĩa, thoi, đấm.
Nghĩa của buffet
Danh từ
- Quán giải khát (ở ga).
- Tủ đựng bát đĩa.
- Cái đấm, cái vả, cái tát.
- Nghĩa bóng Điều rủi, điều bất hạnh.
Động từ
- Thoi, đấm, vả, tát (ai).
- Nghĩa bóng Đày đoạ, vùi dập.
- to be buffeted by fatebị số phận đày đoạ
- Chống chọi, vật lộn (với sóng...).
- to buffet with the waveschống chọi với sóng
Dạng từ của buffet
| Số nhiều | buffets |
| Ngôi thứ ba số ít | buffets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buffeting |
| Quá khứ phân từ | buffeted |
| Quá khứ | buffeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buffet
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với buffet
- Where is the buffet restaurant? Nhà hàng buffet ở đâu?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
buffet nghĩa là gì?
buffet (danh từ, động từ) nghĩa là quán giải khát, tủ đựng bát đĩa, thoi, đấm.
buffet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buffet: giọng Anh (UK) /ˈbʊf.eɪ/, giọng Mỹ (US) /bəˈfeɪ/.