TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buffet

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʊf.eɪ/ US/bəˈfeɪ/ giọng máy của trình duyệt

buffet nghĩa là quán giải khát, tủ đựng bát đĩa, thoi, đấm.

Nghĩa của buffet

Danh từ

  1. Quán giải khát (ở ga).
  2. Tủ đựng bát đĩa.
  3. Cái đấm, cái vả, cái tát.
  4. Nghĩa bóng Điều rủi, điều bất hạnh.

Động từ

  1. Thoi, đấm, vả, tát (ai).
  2. Nghĩa bóng Đày đoạ, vùi dập.
    • to be buffeted by fatebị số phận đày đoạ
  3. Chống chọi, vật lộn (với sóng...).
    • to buffet with the waveschống chọi với sóng

Dạng từ của buffet

Số nhiềubuffets
Ngôi thứ ba số ítbuffets
Hiện tại phân từ (-ing)buffeting
Quá khứ phân từbuffeted
Quá khứbuffeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buffet

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với buffet

  • Where is the buffet restaurant? Nhà hàng buffet ở đâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

buffet nghĩa là gì?

buffet (danh từ, động từ) nghĩa là quán giải khát, tủ đựng bát đĩa, thoi, đấm.

buffet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buffet: giọng Anh (UK) /ˈbʊf.eɪ/, giọng Mỹ (US) /bəˈfeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.