siding
UK/ˈsaɪdɪŋ/
US/ˈsaɪdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
siding nghĩa là đường tàu tránh.
Nghĩa của siding
Danh từ
- Đường tàu tránh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lớp ván gỗ ngoài giàn khung.
Dạng từ của siding
| Số nhiều | sidings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
siding nghĩa là gì?
siding (danh từ) nghĩa là đường tàu tránh.
siding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siding: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdɪŋ/.