serrated
UK/səˈɹeɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
serrated nghĩa là có răng cưa.
Nghĩa của serrated
Tính từ
- Sinh vật học Có răng cưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serrated
Đồng nghĩa
Họ từ của serrated
Câu hỏi thường gặp
serrated nghĩa là gì?
serrated (tính từ) nghĩa là có răng cưa.
serrated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serrated: giọng Anh (UK) /səˈɹeɪtɪd/.