signatory
US/ˈsɪɡ.nə.tɔː.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
signatory nghĩa là đã ký hiệp ước, bên ký kết, nước ký kết.
Nghĩa của signatory
Tính từ
- Đã ký hiệp ước (nước...).
Danh từ
- Bên ký kết, nước ký kết.
- the signatories to the Geneva Agreementscác nước ký hiệp định Giơ-ne-vơ
Dạng từ của signatory
| Số nhiều | signatories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
signatory nghĩa là gì?
signatory (tính từ, danh từ) nghĩa là đã ký hiệp ước, bên ký kết, nước ký kết.
signatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signatory: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡ.nə.tɔː.ɹi/.