TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signatory

US/ˈsɪɡ.nə.tɔː.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

signatory nghĩa là đã ký hiệp ước, bên ký kết, nước ký kết.

Nghĩa của signatory

Tính từ

  1. Đã ký hiệp ước (nước...).

Danh từ

  1. Bên ký kết, nước ký kết.
    • the signatories to the Geneva Agreementscác nước ký hiệp định Giơ-ne-vơ

Dạng từ của signatory

Số nhiềusignatories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signatory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

signatory nghĩa là gì?

signatory (tính từ, danh từ) nghĩa là đã ký hiệp ước, bên ký kết, nước ký kết.

signatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signatory: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡ.nə.tɔː.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.