TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silt

UK/sɪlt/ US/sɪlt/ giọng máy của trình duyệt

silt nghĩa là bùn, phù sa, nghẽn bùn, đầy bùn.

Nghĩa của silt

Danh từ

  1. Bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...).

Nội động từ

  1. Nghẽn bùn, đầy bùn.
    • the passage has silted uplối đi đã nghẽn bùn

Ngoại động từ

  1. Làm đầy bùn, làm ngẽn bùn.

Dạng từ của silt

Số nhiềusilts
Ngôi thứ ba số ítsilts
Hiện tại phân từ (-ing)silting
Quá khứ phân từsilted
Quá khứsilted

Họ từ của silt

Câu hỏi thường gặp

silt nghĩa là gì?

silt (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bùn, phù sa, nghẽn bùn, đầy bùn.

silt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silt: giọng Anh (UK) /sɪlt/, giọng Mỹ (US) /sɪlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.