silt
UK/sɪlt/
US/sɪlt/
giọng máy của trình duyệt
silt nghĩa là bùn, phù sa, nghẽn bùn, đầy bùn.
Nghĩa của silt
Danh từ
- Bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...).
Nội động từ
- Nghẽn bùn, đầy bùn.
- the passage has silted uplối đi đã nghẽn bùn
Ngoại động từ
- Làm đầy bùn, làm ngẽn bùn.
Dạng từ của silt
| Số nhiều | silts |
| Ngôi thứ ba số ít | silts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | silting |
| Quá khứ phân từ | silted |
| Quá khứ | silted |
Họ từ của silt
Câu hỏi thường gặp
silt nghĩa là gì?
silt (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bùn, phù sa, nghẽn bùn, đầy bùn.
silt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silt: giọng Anh (UK) /sɪlt/, giọng Mỹ (US) /sɪlt/.