TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinker

UK/ˈsɪŋkə(ɹ)/ US/ˈsɪŋkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

sinker nghĩa là người làm chìm, người đánh chìm, người đào giếng, thợ đào giếng mỏ.

Nghĩa của sinker

Danh từ

  1. Người làm chìm, người đánh chìm.
  2. Người đào giếng; thợ đào giếng mỏ.
  3. Chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...).
  4. Kỹ thuật Thanh ấn (dệt).

Dạng từ của sinker

Số nhiềusinkers

Họ từ của sinker

Cụm từ, thành ngữ với sinker

  • hook, line and sinker — (Nghĩa bóng) Tất cả, cả chì lẫn chài.

Câu hỏi thường gặp

sinker nghĩa là gì?

sinker (danh từ) nghĩa là người làm chìm, người đánh chìm, người đào giếng, thợ đào giếng mỏ.

sinker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinker: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.