TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hook, line and sinker

UK/ˌhʊk ˌlaɪn n̩ ˈsɪŋkə/ US/ˌhʊk ˌlaɪn n̩ ˈsɪŋkəɹ/ giọng máy của trình duyệt

hook, line and sinker nghĩa là tất cả, cả chì lẫn chài.

Nghĩa của hook, line and sinker

Phó từ

  1. (Nghĩa bóng) Tất cả, cả chì lẫn chài.
    • to lose hook, line and sinkermất cả chì lẫn chài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hook, line and sinker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hook, line and sinker nghĩa là gì?

hook, line and sinker (phó từ) nghĩa là tất cả, cả chì lẫn chài.

hook, line and sinker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hook, line and sinker: giọng Anh (UK) /ˌhʊk ˌlaɪn n̩ ˈsɪŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˌhʊk ˌlaɪn n̩ ˈsɪŋkəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.