sissy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪsi/
US/ˈsɪsi/
giọng máy của trình duyệt
sissy nghĩa là (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối.
Nghĩa của sissy
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối.
Dạng từ của sissy
| Số nhiều | sissies |
| So sánh hơn | sissier |
| So sánh nhất | sissiest |
| Ngôi thứ ba số ít | sissies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sissying |
| Quá khứ phân từ | sissied |
| Quá khứ | sissied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sissy
Đồng nghĩa
Họ từ của sissy
Câu hỏi thường gặp
sissy nghĩa là gì?
sissy (danh từ) nghĩa là (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối.
sissy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sissy: giọng Anh (UK) /ˈsɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪsi/.