TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sissy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪsi/ US/ˈsɪsi/ giọng máy của trình duyệt

sissy nghĩa là (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối.

Nghĩa của sissy

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối.

Dạng từ của sissy

Số nhiềusissies
So sánh hơnsissier
So sánh nhấtsissiest
Ngôi thứ ba số ítsissies
Hiện tại phân từ (-ing)sissying
Quá khứ phân từsissied
Quá khứsissied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sissy

Đồng nghĩa

Họ từ của sissy

Câu hỏi thường gặp

sissy nghĩa là gì?

sissy (danh từ) nghĩa là (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối.

sissy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sissy: giọng Anh (UK) /ˈsɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.