sit out
giọng máy của trình duyệt
sit out nghĩa là không tham gia.
Nghĩa của sit out
Cụm động từ
- Không tham gia (nhảy...).
- Ngồi cho đến hết buổi (thuyết trình...).
Dạng từ của sit out
| Ngôi thứ ba số ít | sits out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sitting out |
| Quá khứ phân từ | sat out |
| Quá khứ | sat out |
| Số nhiều | sit-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sit out nghĩa là gì?
sit out (cụm động từ) nghĩa là không tham gia.