TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sit out

giọng máy của trình duyệt

sit out nghĩa là không tham gia.

Nghĩa của sit out

Cụm động từ

  1. Không tham gia (nhảy...).
  2. Ngồi cho đến hết buổi (thuyết trình...).

Dạng từ của sit out

Ngôi thứ ba số ítsits out
Hiện tại phân từ (-ing)sitting out
Quá khứ phân từsat out
Quá khứsat out
Số nhiềusit-outs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sit out nghĩa là gì?

sit out (cụm động từ) nghĩa là không tham gia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.